烦人
fán rén
Phiền phức, bực mình, đáng ghét

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Phiền phức, bực mình, đáng ghét
Ví dụ (3)
cāng yingzàiěr biānfēi lái fēi zhēnfánr én
Con ruồi bay qua bay lại bên tai thật phiền phức.
dàozhè zhǒngfánr éndesuǒ shìyàobǎo chílěng jìng
Gặp phải chuyện vặt phiền phức này cần giữ bình tĩnh.
zhèzào yīntài fánr énle
Tiếng ồn này bực mình quá rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây