抚平
fǔ píng
Vuốt phẳng, xoa dịu, làm cho phẳng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vuốt phẳng, xoa dịu, làm cho phẳng
Ví dụ (3)
yòng shǒu pínglechuáng dānshàngdezhě zhòu
Mẹ dùng tay vuốt phẳng những nếp nhăn trên ga giường.
wēn dehuà pínglexīn zhōngdechuāng shāng
Lời nói dịu dàng đã xoa dịu vết thương trong lòng anh ấy.
píngbǎi zàizhuō shàng
Vuốt phẳng bản đồ bày trên mặt bàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây