嫩肤
nèn fū
Làm mềm da, dưỡng da mịn

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Làm mềm da, dưỡng da mịn
Ví dụ (6)
zhèkuǎnmiàn néng gòuyǒu xiàobǎo shī湿nèn
Loại mặt nạ này có thể giữ ẩm làm mềm da hiệu quả.
jiān chízuòguāng nèn
Kiên trì làm liệu trình trẻ hóa da bằng quang tử (IPL).
àn yǒu zhù nèn yǎng yán
Massage giúp làm mịn da dưỡng nhan.
yàndiàn deguāng nèn xiàng
Trải nghiệm hạng mục trẻ hóa da IPL tại cửa hàng.
nèn xiào guǒlìng rén mǎn
Hiệu quả làm mịn da khiến người ta hài lòng.
2
Danh từ
Nghĩa:Liệu trình làm mịn da, dưỡng da

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây