触及
chù jí
Chạm tới, đụng chạm đến, tiếp xúc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chạm tới, đụng chạm đến, tiếp xúc
Ví dụ (3)
deyǎn jiǎngchù leshè huì diǎn wèn
Bài diễn thuyết của anh ấy đã chạm tới các vấn đề nóng trong xã hội.
shǒu zhǐchù dàolebīng lěngdeqiáng
Ngón tay đã chạm tới bức tường lạnh lẽo.
zhè huàshēn shēnchù ledexīn líng
Câu nói này đã chạm thấu sâu sắc vào tâm hồn cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây