商务谈判
shāng wù tán pàn
Đàm phán thương mại, thương lượng kinh doanh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đàm phán thương mại, thương lượng kinh doanh
Ví dụ (3)
shuāng fāngdài biǎozài xíngshāng tán pàn
Đại diện hai bên đang tiến hành đàm phán thương mại.
shāng tán pàn leyuán mǎn chéng gōng
Đàm phán thương mại đã đạt được thành công viên mãn.
xué shāng tán pànde qiǎo
Học hỏi các kỹ năng đàm phán thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây