锦纶
jǐn lún
Sợi nylon, vải nilon

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sợi nylon, vải nilon
Ví dụ (3)
zhè jiànmiàn liàohán yǒubǎifēnzhī'èrshídejǐn lún
Mảnh vải này chứa 20% sợi nylon.
jǐn lún yǒuhěnhǎodenài xìngtán xìng
Sợi nylon có tính chống mài mòn và độ đàn hồi rất tốt.
ziduō yòngjǐn lúnmiánhùn fǎng
Tất hay dùng vải nylon và bông dệt pha.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây