颐和园
—
Phân tích từ 颐和园
Định nghĩa (1)
1
Danh từ riêng
Nghĩa:Di Hòa Viên (Cung điện mùa hè ở Bắc Kinh)
Ví dụ (3)
颐和园是北京著名的皇家园林。
Di Hòa Viên là khu vườn hoàng gia nổi tiếng ở Bắc Kinh.
我们游览了颐和园的长廊和昆明湖。
Chúng tôi du ngoạn Trường Lang và hồ Côn Minh ở Di Hòa Viên.
颐和园展现了中国古典园林艺术。
Di Hòa Viên thể hiện nghệ thuật sân vườn cổ điển Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây