假释
jiǎ shì
Tha tù trước thời hạn (có điều kiện)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Tha tù trước thời hạn (có điều kiện)
Ví dụ (6)
zuì fànyīnbiǎo xiànliáng hǎobèi jiǎ shì
Tội phạm do thể hiện tốt đã được tha tù trước thời hạn theo luật.
jiǎ shìtiáo jiànde xíng rén yuán shēn qǐngjiǎ shì
Người chấp hành án đủ điều kiện tha tù có thể xin tha tù trước thời hạn.
bèijiǎ shìrén yuánjiē shòushè jiǎo zhèng
Người được tha tù trước thời hạn cần chấp nhận cải tạo tại cộng đồng.
yuàn zhǔnledejiǎ shìshēn qǐng
Tòa án đã phê chuẩn đơn xin tha tù trước thời hạn của anh ta.
jiǎ shì jiānyán jìnzài wéi
Trong thời gian tha tù trước thời hạn nghiêm cấm tái vi phạm pháp luật.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự tha tù trước thời hạn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây