偿还债务
cháng huán zhài wù
Thanh toán nợ nần, trả sạch khoản nợ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Thanh toán nợ nần, trả sạch khoản nợ
Ví dụ (3)
gōng zuòcháng huán zhài
Anh ấy nỗ lực làm việc để trả nợ.
gōng tōng guòchū shòu chǎnláicháng huán zhài
Công ty thông qua bán tài sản để thanh toán khoản nợ.
àn cháng huán zhài wéi gèr én xìn yòng
Trả nợ đúng kỳ hạn để bảo vệ uy tín cá nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây