云朵
yún duǒ
Đám mây

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đám mây
Ví dụ (3)
lán tiānshàngpiāozheduǒ duǒbái deyún duǒ
Trên bầu trời xanh trôi nhẹ những đám mây màu trắng.
yángyún duǒrǎn chénglefěn hóng
Ánh chiều tà nhuộm đám mây thành màu hồng phấn.
kàn zhechuāng wàifēi guòdeyún duǒ dāi
Ngắm nhìn đám mây bay qua ngoài cửa sổ mà ngẩn ngơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây