恭敬地
gōng jìng de
Một cách cung kính, lễ phép

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Một cách cung kính, lễ phép
Ví dụ (3)
xué shēnggōng jìng dexiànglǎo shīxíng
Học sinh cung kính chào hỏi thầy giáo.
shuāng shǒugōng jìng dejiē guòmíng piàn
Hai tay cung kính nhận lấy danh thiếp.
gōng jìng deqǐngzhǎng bèi zuò
Cung kính mời bậc bề trên vào chỗ ngồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây