绕远
rào yuǎn
Đi đường vòng, đi xa hơn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đi đường vòng, đi xa hơn
Ví dụ (3)
qián fāngshī gōng men yàorào yuǎn
Phía trước thi công, chúng ta cần đi đường vòng.
zhè yàngzǒusuīr ánrào yuǎndàn huì chē
Đi thế này tuy rằng đi đường vòng, nhưng sẽ không kẹt xe.
xiǎo xīnzǒu cuòlefāng xiàngrào yuǎnle gōng
Vô ý đi sai hướng, đi đường vòng mất vài km.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây