不负责任
bù fù zé rèn
Vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm
Ví dụ (3)
suí yǎngchǒng shì zhǒng zér èndexíng wéi
Tùy tiện bỏ rơi vật nuôi là một hành vi vô trách nhiệm.
shuōzhè zhǒnghuàtài zér ènle
Nói loại lời này quá vô trách nhiệm rồi.
píng xiē zér ènderén
Phê bình những người vô trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây