绝缘层
—
Gợi nhớ
Từ "绝缘层" (jué yuán céng) nghĩa là "Lớp cách điện", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 缘 (yuán): nguyên nhân + 层 (céng): tầng.
Thành phần cấu tạo
绝缘层
Lớp cách điện
纟
色
彖
尸
云
Phân tích từ 绝缘层
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Lớp cách điện
Ví dụ (3)
电线外面的绝缘层能防止漏电。
Lớp cách điện bên ngoài dây điện có thể phòng tránh rò điện.
检查电缆的绝缘层是否磨损。
Kiểm tra lớp cách điện của cáp điện xem có mài mòn không.
这层绝缘层耐高温。
Lớp cách điện này chịu được nhiệt độ cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây