保证书
—
Phân tích từ 保证书
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Giấy cam đoan, giấy bảo đảm
Ví dụ (3)
犯错的学生写了一份保证书。
Học sinh mắc lỗi đã viết một bản giấy cam đoan.
产品附有为期一年的质量保证书。
Sản phẩm có đính kèm giấy bảo đảm chất lượng thời hạn 1 năm.
签署安全生产保证书。
Ký kết giấy cam đoan sản xuất an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây