尤其是
yóu qí shì
Đặc biệt là, nhất là

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Đặc biệt là, nhất là
Ví dụ (3)
huanchī shuǐ guǒyóu shìshuǐ táo
Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là đào mọng nước.
tiān fēi chánglěngyóu shìzǎo wǎn
Thời tiết vô cùng lạnh, đặc biệt là sáng và tối.
jiādōuhěn yóu shìduì zhǎng
Mọi người đều rất nỗ lực, đặc biệt là đội trưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây