Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不予理睬
bù yǔ lǐ cǎi
Không thèm để ý, phớt lờ hoàn toàn
—

Gợi nhớ

Từ "不予理睬" (bù yǔ lǐ cǎi) nghĩa là "Không thèm để ý, phớt lờ hoàn toàn", ghép bởi: 不 (bù): không + 予 (yǔ): cho + 理 (lǐ): Chú ý đến + 睬 (cǎi): để ý.

Thành phần cấu tạo

不予理睬
bù yǔ lǐ cǎi
Không thèm để ý, phớt lờ hoàn toàn
一
个 (biến thể)
予
王
里
目

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Không thèm để ý, phớt lờ hoàn toàn
Ví dụ (3)
duì yú对于wú lǐ无理de的yāo qiú要求,wǒ men我们kě yǐ可以bùyǔ-lǐcǎi不予理睬。
Đối với các yêu cầu vô lý, chúng ta có thể phớt lờ không thèm để ý.
miàn duì面对yáo yán谣言,tā他xuǎn zé选择bùyǔ-lǐcǎi不予理睬。
Đối mặt với tin đồn nhảm, anh ấy lựa chọn không thèm để ý.
duì对tiǎo xìn挑衅xíng wéi行为bùyǔ-lǐcǎi不予理睬。
Không thèm để ý đối với hành vi khiêu khích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây