压铸
—
Phân tích từ 压铸
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Đúc áp lực, đúc nén
Ví dụ (6)
工厂使用铝合金压铸汽车零件。
Nhà máy dùng hợp kim nhôm đúc áp lực các linh kiện xe hơi.
把熔融金属压铸成型。
Đem kim loại nóng chảy đúc áp lực định hình.
精度极高的压铸工艺。
Kỹ nghệ đúc áp lực độ chính xác vô cùng cao.
检查压铸件是否有气孔缺陷。
Kiểm tra sản phẩm đúc áp lực có khuyết tật lỗ khí không.
这台五百吨压铸机效率很高。
Chiếc máy đúc áp lực 500 tấn này hiệu suất rất cao.
2
Danh từ
Nghĩa:Kỹ thuật đúc áp lực
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây