两张床
liǎng zhāng chuáng
Hai cái giường

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Hai cái giường
Ví dụ (3)
jiǔ diàndebiāo zhǔn jiānfàngzheliǎng zhāng chuáng
Trong phòng tiêu chuẩn của khách sạn để 2 cái giường.
shìbǎixiàleliǎng zhāng chuáng
Trong phòng ngủ đặt vừa 2 cái giường.
xuǎn gòuleliǎng zhāng chuángyòng xīnjiā
Đã chọn mua 2 cái giường dùng cho nhà mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây