碳纤维
tàn xiān wéi
Sợi carbon

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sợi carbon
Ví dụ (3)
zhè liànggāo duān xíng chēdechē jiàcǎi yòngtàn xiān wéicái liàozhì chéng jǐnzhòng liàng qīngér qiěfēi chángjiān
Khung của chiếc xe đạp cao cấp này được làm bằng vật liệu sợi carbon, không chỉ nhẹ mà còn rất chắc chắn.
fáng jìng diàn shang zhīyǒu dedǎo diàntàn xiān wéiwǎng néngyǒu xiàofáng zhǐjìng diàn
Trên áo chống tĩnh điện có dệt các lưới sợi carbon dẫn điện dày đặc, có thể ngăn chặn hiệu quả sự tích tụ tĩnh điện.
suí zhe dejìn tàn xiān wéizàiháng kōng háng tiānlǐng deyìng yòngyuè lái yuèguǎng fàn广
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, ứng dụng của sợi carbon trong lĩnh vực hàng không vũ trụ ngày càng rộng rãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây