橡皮擦
xiàng pí cā
Cục tẩy, cục gôm lau chữ chì

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cục tẩy, cục gôm lau chữ chì
Ví dụ (3)
yòngxiàng diàoxiě cuòde
Dùng cục tẩy xóa đi chữ viết sai.
wén fàngzhe kuàixīnxiàng
Trong hộp bút đặt một cục tẩy mới.
ruǎn yìngshì zhōngdexiàng róng shāng zhǐ
Cục tẩy độ mềm cứng vừa phải không dễ làm hỏng giấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây