默哀
mò āi
mặc niệm, tưởng niệm

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:mặc niệm, tưởng niệm
Ví dụ (6)
quán wèi nàn zhě āisān fēn zhōng
Toàn thể đứng dậy, mặc niệm 3 phút cho những người gặp nạn.
jiājìng jìng zàixiàn chǎng āi
Mọi người yên lặng mặc niệm tại hiện trường.
menshēn qiè āishì detóng bāo
Chúng tôi sâu sắc mặc niệm những đồng bào đã khuất.
shìzàizhuāng yánde āizhōngjié shù
Nghi lễ kết thúc trong phút mặc niệm trang nghiêm.
qǐng jiābǎo chí fēn zhōngde āi
Xin mọi người giữ một phút mặc niệm.
2
Danh từ
Nghĩa:phút mặc niệm, sự mặc niệm

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây