牢固地
láo gù de
chắc chắn, vững chắc

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:chắc chắn, vững chắc
Ví dụ (3)
gōng rénān quánshéngláo hǎo
Công nhân buộc dây an toàn một cách chắc chắn.
láo zàileyán shíshàng
Nền móng được đóng chắc chắn trên đá dốc.
yàoluó láo nǐng jǐn
Cần phải vặn chặt đinh ốc một cách vững chắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây