沈腾
Shěn Téng
Thẩm Đằng (diễn viên hài Trung Quốc)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Thẩm Đằng (diễn viên hài Trung Quốc)
Ví dụ (3)
shěn téngzhǔ yǎnde diàn yǐngfēi chánggǎo xiào
Bộ phim hài do Thẩm Đằng đóng chính rất buồn cười.
jiādōuhěn huānshěn téngdeyōu fēng
Mọi người đều rất thích phong cách hài hước của Thẩm Đằng.
shěn téngcān jiālexīn dezōng jié
Thẩm Đằng đã tham gia chương trình thực tế số mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây