Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大堤
dà dī
con đê lớn, bờ đê
Hán việt: thái đê
—

Gợi nhớ

Từ "大堤" (dà dī) nghĩa là "con đê lớn, bờ đê", ghép bởi: 大 (dà): to + 堤 (dī): đê.

Thành phần cấu tạo

大堤
dà dī
con đê lớn, bờ đê
大
土
是

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con đê lớn, bờ đê
Ví dụ (3)
jiě fàng jūn解放军zhàn shì战士jiā gù加固le了fáng xùn防汛dà dī大堤。
Các chiến sĩ bộ đội đã gia cố con đê lớn chống lũ.
rén men人们zhàn站zài在dà dī大堤shàng上guān kàn观看jiāng miàn江面。
Mọi người đứng trên con đê lớn ngắm mặt sông.
dà dī大堤dǎng zhù挡住le了xiōng yǒng汹涌de的hóng shuǐ洪水。
Con đê lớn đã ngăn chặn dòng nước lũ cuồn cuộn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây