Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
捏紧
niē jǐn
bóp chặt, nặn chặt
Hán việt: niết khẩn
—

Gợi nhớ

Từ "捏紧" (niē jǐn) nghĩa là "bóp chặt, nặn chặt", ghép bởi: 捏 (niē): Vặn + 紧 (jǐn): Chặt chẽ.

Thành phần cấu tạo

捏紧
niē jǐn
bóp chặt, nặn chặt
扌
圼
又
糸

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bóp chặt, nặn chặt
Ví dụ (3)
bāo包jiǎo zi饺子shí yào时要bǎ把biān yuán边缘niē jǐn捏紧。
Khi gói sủi cáo cần phải bóp chặt mép bánh.
tā他niē jǐn捏紧le了shǒu zhōng手中de的quán tou拳头。
Anh ấy nắm chặt nắm đấm trong tay.
qǐng请niē jǐn捏紧zhè ge这个jiā zi夹子。
Xin hãy kẹp chặt chiếc kẹp này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây