脱稿
tuō gǎo
thuyết trình vo, không nhìn tài liệu

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:thuyết trình vo, không nhìn tài liệu
Ví dụ (6)
yǎn jiǎng zhězàitái shàngjīng cǎituō gǎo稿yǎn jiǎng
Diễn giả trên sân khấu đã thuyết trình vo vô cùng tuyệt vời.
néng gòuliú chàng tuō gǎo稿huí wèn
Anh ấy có thể trả lời câu hỏi một cách trôi chảy không nhìn tài liệu.
yāo qiú jiāzàihuì bàoshítuō gǎo稿
Yêu cầu mọi người khi báo cáo phải thuyết trình vo.
zuò zhědexīn shū jīngtuō gǎo稿
Sách mới của tác giả đã xong bản thảo.
tuō gǎo稿hòujiāngsòng wǎngyìn shuā chǎng
Sau khi hoàn thành bản thảo sẽ gửi tới nhà in.
2
Tính từ
Nghĩa:đã xong bản thảo

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây