Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 油盐
油盐
yóu yán
dầu muối, gia vị hàng ngày
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 油盐
油
【yóu】
Dầu
盐
【yán】
Muối
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 油盐
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
dầu muối, gia vị hàng ngày
Ví dụ (3)
kāi
mén
qī
jiàn
shì
开
门
七
件
事
:
chái
mǐ
yóu
yán
jiàng
cù
chá
柴
米
油
盐
酱
醋
茶
。
Mở cửa có 7 việc: củi gạo
dầu muối
mắm tương trà.
chǎo
cài
炒
菜
shí
yào
时
要
shǎo
fàng
diǎn
少
放
点
yóu
yán
油
盐
。
Khi xào rau nên cho ít
dầu muối
.
shēng
huó
生
活
lí
bù
kāi
离
不
开
yóu
yán
jiàng
cù
油
盐
酱
醋
。
Cuộc sống không thể thiếu
dầu muối
mắm tương.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây