Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铲屎官
chǎn shǐ guān
con sen, người chăm sóc thú cưng
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con sen, người chăm sóc thú cưng
Ví dụ (3)
hé gé合格de的chǎn铲shǐ屎guān官měi tiān每天dìng shí定时wèi喂māo猫。
Con sen chuẩn chỉnh mỗi ngày cho mèo ăn đúng giờ.
zuò wéi作为chǎn铲shǐ屎guān官,tā他gěi给gǒu狗mǎi买le了hěn duō很多wán jù玩具。
Là một con sen, anh ấy đã mua nhiều đồ chơi cho chó.
chǎn铲shǐ屎guān men官们zài在wǎng shàng网上jiāo liú交流yǎng chǒng养宠xīn dé心得。
Các con sen trao đổi kinh nghiệm nuôi thú cưng trên mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây