身患
shēn huàn
mang trong người bệnh tật, mắc bệnh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mang trong người bệnh tật, mắc bệnh
Ví dụ (3)
suī ránshēn huànzhòng bìngdàn rán guān
Tuy mang trong người bệnh nặng nhưng anh ấy vẫn luôn lạc quan.
lǎo zhāngshēn huàntáng niào bìng尿duō nián
Lão Trương mắc bệnh tiểu đường nhiều năm nay.
guān ài xiēshēn huàncán deér tóng
Quan tâm chăm sóc những em nhỏ mắc tật nguyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây