Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
皱起
zhòu qǐ
nhăn lại, nheo lại (lông mày/trán)
Hán việt: trứu khỉ
—

Gợi nhớ

Từ "皱起" (zhòu qǐ) nghĩa là "nhăn lại, nheo lại (lông mày/trán)", ghép bởi: 皱 (zhòu): nhăn + 起 (qǐ): đứng dậy.

Thành phần cấu tạo

皱起
zhòu qǐ
nhăn lại, nheo lại (lông mày/trán)
刍
皮
走
己

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhăn lại, nheo lại (lông mày/trán)
Ví dụ (3)
tīng dào听到nán jiě难解de的wèn tí问题,tā他zhòu qǐ皱起le了méi tóu眉头。
Nghe thấy câu hỏi khó giải, anh ấy nhăn mày lại.
lǎo rén老人zhòu qǐ皱起le了shēn shēn深深de的é tóu额头。
Cụ già nhăn cái trán sâu trán.
xiǎo gū niáng小姑娘xián wèi zhòng嫌味重ér而zhòu qǐ皱起bí zi鼻子。
Cô bé chê mùi nồng mà nheo mũi lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây