Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
习惯性
xí guàn xìng
mang tính thói quen, theo thói quen
Hán việt: tập quán tính
—

Gợi nhớ

Từ "习惯性" (xí guàn xìng) mang nghĩa "mang tính thói quen, theo thói quen", kết hợp bởi 习 (xí - tập): "học" + 惯 (guàn - quán): "Quen" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 惯: Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

习惯性
xí guàn xìng
mang tính thói quen, theo thói quen
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
惯
guàn • quán
Quen
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贯
Chữ Quán
Xuyên qua, thấm nhuần / âm đọc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:mang tính thói quen, theo thói quen
Ví dụ (5)
tā他yǒu有xíguànxìng习惯性mō摸xiàba下巴de的dòngzuò动作。
Anh ấy có động tác vuốt cằm mang tính thói quen.
He has a habitual gesture of touching his chin.
bìmiǎn避免xíguànxìng习惯性tuōyán拖延。
Tránh việc trì hoãn mang tính thói quen.
Avoid habitual procrastination.
xíguànxìng习惯性késòu咳嗽xūyào需要qù去jiǎnchá检查。
Ho mang tính thói quen cần đi khám.
Habitual coughing requires an examination.
rén人de的xíngwéi行为shòu受xíguànxìng习惯性yǐngxiǎng影响。
Hành vi con người chịu ảnh hưởng của tính thói quen.
Human behavior is influenced by habitualness.
gǎibiàn改变chángqī长期de的xíguànxìng习惯性bù不róngyì容易。
Thay đổi tính thói quen lâu dài không dễ dàng.
Changing long-term habitualness is not easy.
2
Danh từ
Nghĩa:tính thói quen, nếp thói quen

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây