碳刷
tàn shuā
chổi than, chổi sắn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chổi than, chổi sắn
Ví dụ (3)
diàn detàn shuā sǔnle yàogēng huàn
Chổi than của mô tơ bị mòn rồi cần phải thay thế.
shù rén yuánzhèng zàijiǎn chátàn shuājiē chùqíng kuàng
Nhân viên kỹ thuật đang kiểm tra tình hình tiếp xúc của chổi than.
gāo zhì liàngtàn shuānéngyán chángdiàn shòu mìng寿
Chổi than chất lượng cao có thể kéo dài tuổi thọ mô tơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây