倡议书
chàng yì shū
thư kêu gọi, bản đề xướng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thư kêu gọi, bản đề xướng
Ví dụ (3)
xué shēng huì chūlehuán bǎochàng shū
Hội sinh viên đã phát ra thư kêu gọi bảo vệ môi trường.
qǐng jiāzàichàng shūshàngqiān míng
Xin mọi người ký tên vào bản kêu gọi.
chàng shūzāo dàoleguǎng fàn广xiǎng yìng
Thư kêu gọi đã nhận được sự hưởng ứng rộng rãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây