实践经验
shí jiàn jīng yàn
kinh nghiệm thực tế, trải nghiệm thực tiễn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kinh nghiệm thực tế, trải nghiệm thực tiễn
Ví dụ (3)
zhāo pìnyāo qiúyìng pìn zhě yǒufēng shí jiàn jīng yàn
Tuyển dụng yêu cầu ứng viên có kinh nghiệm thực tế phong phú.
lùnjié shí jiàn jīng yàncái néngzuò hǎogōng zuò
Lý thuyết kết hợp kinh nghiệm thực tế mới làm tốt công việc.
zàigōng zuòzhōng lěilebǎo guìdeshí jiàn jīng yàn
Anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm thực tế quý báu trong công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây