行踪
xíng zōng
tung tích, hành tung

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tung tích, hành tung
Ví dụ (3)
jǐng fāngzhǎng lefàn zuìxián réndexíng zōng
Cảnh sát đã nắm được tung tích của nghi phạm tội phạm.
dexíng zōngshí fēnshén méirénzhī dào
Hành tung của anh ấy vô cùng bí ẩn, không ai biết.
zhù yǐn dexíng zōng
Chú ý ẩn giấu tung tích của bản thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây