受委屈
shòu wěi qu
bị uất ức, chịu tủi thân

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bị uất ức, chịu tủi thân
Ví dụ (3)
míng míngméizuòcuòquèbèi bèigǎn dàoshòu wěi
Rõ ràng không làm sai mà lại bị trách mắng, anh ấy cảm thấy bị uất ức.
ān wèizàixué xiàoshòu wěi dehái zi
Mẹ an ủi đứa trẻ chịu uất ức ở trường học.
yàorànghǎo xīn rénshòu wěi
Đừng để người tốt lòng phải chịu tủi thân uất ức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây