精锐部队
—
Phân tích từ 精锐部队
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quân tinh nhuệ, lực lượng tinh nhuệ
Ví dụ (3)
将军派出了精锐部队反击。
Tướng quân đã cử lực lượng tinh nhuệ phản công.
这是全军最优秀的精锐部队。
Đây là quân đội tinh nhuệ xuất sắc nhất toàn quân.
精锐部队顺利完成了艰巨任务。
Lực lượng tinh nhuệ đã hoàn thành thuận lợi nhiệm vụ gian khổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây