Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 五十四
五十四
wǔ shí sì
năm mươi tư
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 五十四
五
【wǔ】
số năm, năm
十
【shí】
số mười, mười
四
【sì】
số bốn, bốn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 五十四
Luyện tập
Từ ghép (1)
五十四个
wǔshísì ge
Năm mươi bốn
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:
năm mươi tư
Ví dụ (3)
pū
kè
pái
扑
克
牌
yī
gòng
一
共
yǒu
有
wǔ
shí
sì
五
十
四
zhāng
张
。
Bộ bài tây tổng cộng có 54 lá.
tā
他
jīn
nián
今
年
gāng
hǎo
刚
好
wǔ
shí
sì
suì
五
十
四
岁
。
Năm nay anh ấy vừa tròn 54 tuổi.
fáng
jiān
房
间
biān
hào
编
号
shì
是
wǔ
shí
sì
五
十
四
hào
号
。
Số phòng là số 54.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây