放盐
fàng yán
cho muối, nêm muối

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cho muối, nêm muối
Ví dụ (3)
tāng kuàizhǔhǎoshízàifàng yán
Canh sắp nấu xong hãy cho muối vào.
chǎo càishí biéfàng tài duōyánjiàn kāng
Khi xào rau đừng cho quá nhiều muối, sức khỏe là trên hết.
wànglefàng yánzhèdào càiméi shén mewèi dào
Quên nêm muối, món ăn này không có vị gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây