鞭子
—
Phân tích từ 鞭子
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:chiếc roi, roi da
Ví dụ (3)
牧马人挥舞着手中的鞭子。
Người chăn ngựa vung vẩy chiếc roi trong tay.
驯兽师用鞭子发出清脆的响声。
Nhân viên huấn luyện thú dùng roi phát ra tiếng vang lách tách.
马打了一下鞭子跑得更快了。
Con ngựa bị quất một chiếc roi chạy càng nhanh hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây