古宅
gǔ zhái
căn nhà cổ, ngôi nhà cổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:căn nhà cổ, ngôi nhà cổ
Ví dụ (3)
zhè dòng zháiyǒuliǎng bǎi niánde shǐ
Ngôi nhà cổ này có lịch sử hai trăm năm.
yóu mencān guānleshuǐ xiāngde zhái
Du khách tham quan những căn nhà cổ ở làng quê sông nước.
zhèng zhèng zàixiū shànzhè zuò zhái
Chính phủ đang tu sửa ngôi nhà cổ này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây