大柳树
dà liǔ shù
cây liễu lớn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cây liễu lớn
Ví dụ (3)
biānyǒu liǔ shù
Bên bờ sông có một cây liễu lớn.
lǎorén men huanzàiliǔ shù xiàchéng liáng
Người già thích hóng mát dưới cây liễu lớn.
liǔ shùdezhī tiáosuí fēngyáo
Cành cây liễu lớn đung đưa theo gió.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây