江湖
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:giang hồ
Ví dụ (3)
这部小说讲述了江湖上的故事。
Cuốn tiểu thuyết này kể về chuyện trong chốn giang hồ.
有人的地方就有江湖。
Nơi nào có con người thì nơi đó có giang hồ.
他厌倦了江湖恩怨,决定隐居。
Anh ấy chán ngấy ân oán giang hồ nên quyết định ở ẩn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây