庄严肃穆
zhuāng yán sù mù
trang nghiêm thành kính

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:trang nghiêm thành kính
Ví dụ (3)
niàn guǎnde fēnzhuāng yán
Không khí trong nhà niệm rất trang nghiêm thành kính.
jiāzhuāng yán de zhèngzhànhǎo
Mọi người trang nghiêm thành kính đứng nghiêm chỉnh.
diǎn zàizhuāng yán deguó shēngzhōngkāi shǐ
Buổi lễ bắt đầu trong tiếng quốc ca trang nghiêm thành kính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây