剪切
jiǎn qiē
cắt (trong máy tính / tỉa)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:cắt (trong máy tính / tỉa)
Ví dụ (6)
qǐngzhè duànwén jiǎn qiēbìngzhān zhīdàoxīnwén dàngzhōng
Xin hãy cắt đoạn văn này và dán vào tài liệu mới.
yòngjiǎn dāojiǎn qiē liàoshí yàoxiǎo xīn
Khi dùng kéo cắt vải vóc cần cẩn thận.
kuài jié jiàn Ctrl+X shí xiànjiǎn qiēgōng néng
Phím tắt Ctrl+X có thể thực hiện chức năng cắt.
cái liàoshòu hòuchǎn shēnglejiǎn qiē
Vật liệu sau khi chịu lực đã sinh ra lực cắt.
gōng chéng shī suànleliángdejiǎn qiēqiáng
Kỹ sư đã tính toán độ bền cắt của dầm.
2
Danh từ
Nghĩa:lực cắt, sự cắt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây