著名演员
zhù míng yǎn yuán
diễn viên nổi tiếng

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:diễn viên nổi tiếng
Ví dụ (3)
shì wèishēn shòuxǐ'àidezhù míng yǎn yuán
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng rất được yêu mến.
zhù míng yǎn yuánlái dàolediàn yǐngshǒu yìng huìxiàn chǎng
Diễn viên nổi tiếng đã đến hiện trường buổi công chiếu ra mắt phim.
zhè huà yóuduō wèizhù míng yǎn yuánlián zhǔ yǎn
Vở kịch này do nhiều diễn viên nổi tiếng cùng đóng chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây