俯冲
fǔ chōng
bổ nhào, lao xuống

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:bổ nhào, lao xuống
Ví dụ (6)
lǎo yīngcóngkōng zhōngxùn chōngzhuā zhùleliè
Chim đại bàng từ trên không trung nhanh chóng bổ nhào xuống bắt lấy con mồi.
guò shān chēcónggāo chù chōngxià láishí fēn
Tàu siêu tốc lao xuống từ trên cao, vô cùng kích thích.
fēi chōng kāilezǔ'ài
Máy bay lao bổ nhào gấp để né tránh chướng ngại.
zhè wán měide chōngdòng zuòyíng lehǎo píng
Động tác bổ nhào hoàn hảo này đã giành được đánh giá cao.
fēi xíng yuánzuò chūlegāo nán chōng
Phi công đã thực hiện cú bổ nhào độ khó cao.
2
Danh từ
Nghĩa:cú bổ nhào, cú lao xuống

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây