蓄积
xù jī
tích lũy, tích tụ

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tích lũy, tích tụ
Ví dụ (6)
shuǐ le liàngdeshuǐ yuán
Hồ chứa nước đã tích trữ lượng lớn tài nguyên nước.
jīng guòduō niánde lěilefēng jīng yàn
Trải qua nhiều năm tích tụ, anh ấy đã tích lũy kinh nghiệm phong phú.
shēn leguòduōdezhī fáng
Trong cơ thể đã tích tụ quá nhiều chất béo.
sēn línde cái fēi cháng guān
Trữ lượng gỗ tích tụ của khu rừng rất khả quan.
néng liàngde dàolezuì zhí
Sự tích tụ năng lượng đã đạt mức tối đa.
2
Danh từ
Nghĩa:sự tích tụ, trữ lượng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây