魔法师
mó fǎ shī
pháp sư, ma thuật sư

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:pháp sư, ma thuật sư
Ví dụ (3)
tóng huà shiyǒu haide shī
Trong truyện cổ tích có một vị pháp sư lợi hại.
shīhuī dòng bàngbiàn chūlexiān huā
Pháp sư vung gậy ma thuật biến ra hoa tươi.
xiǎo hái zimèng xiǎngchéng wéi míng shī
Trẻ con mơ ước trở thành một ma thuật sư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây